330.128 tin đăng mua bán và 139.244 thành viên

Điện thoại: 0968089522, Hoàng Mỹ Linh, Free , -

Điện thoại: 0968089522, Hoàng Mỹ Linh, Free , Tham gia MuaBanNhanh.com ngày: 2016-12-02 13:19:45
  • Bán xe tải Isuzu Khuyến mại thuế trước bạ và dầu, Giá tốt nhất miền bắc
    360.000.000VND
    98 Lượt xem chi tiết
    Bán xe tải Isuzu Khuyến mại thuế trước bạ và dầu, Giá tốt nhất miền bắc Bán xe tải Isuzu Khuyến mại thuế trước bạ và dầu, Giá tốt nhất miền bắc Bán xe tải Isuzu Khuyến mại thuế trước bạ và dầu, Giá tốt nhất miền bắc + 3
    Xe tải Isuzu 1T9 model QKR55H và xe tải Isuzu QKR55F 1t4 được Isuzu Nhật Bản nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam từ năm 2012. Có thể nói đây là dòng xe tải nhẹ thành công nhất của ISUZU tại thị trường sau nhiều năm có mặt tại đây. Isuzu QKR55H nổi trội so với các dòng xe tải nhẹ khác nhờ khả năng chuyên chở linh hoạt, giá xe rất mềm, cùng mức chi phí sử dụng thấp nhất. Hệ thống lốp trước - sau bằng nhau giúp cải thiện đáng kể những nhược điểm của hệ thống lốp cũ ( lốp sau nhỏ hơn lốp trước).
    Động cơ Diezel 4JB1 mạnh mẽ, hoạt động cực kỳ bền bỉ và tin cậy với mức tiêu hao nhiên liệu thấp đi cùng tiêu chuẩn an toàn khí thải đạt EURO II.
    Thùng xe tải Isuzu QKR55H đa dạng, có nhiều loại để khách hàng lựa chọn như: Thùng kín, thùng khung mui phủ bạt, thùng chở xe máy có bửng nâng, thùng đông lạnh, thùng tải lửng... với mức giá phải chăng cùng hồ sơ bản quyền thùng do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp, đảm bảo cho bạn một chiếc xe như ý.
    Bảng thông số kỹ thuật xe tải Isuzu 1,9 tấn Isuzu QKR55H: KÍCH THƯỚC QKR55H (4x2) TRONG LƯỢNG QKR55H (4x2) ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG QKR55H (4x2) CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN QKR55H (4x2) TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC QKR55H (4x2)
    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 5,830 x 1,860 x 2,120
    Vết bánh xe trước-sau (AL)mm 1,385/1,425
    Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,360
    Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 190
    Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 770
    Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,015/1,455
    Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 4,155
    Tổng trọng tải kg 4,700
    Trọng lượng bản than kg 1,850
    Dung tích thùng nhiên liệu lít 100
    Số chỗ ngồi 3
    Loại động cơ 4JB1
    Kiểu động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
    Dung tích xi lanh cc 2,771
    Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102
    Công suất cực đại Ps(kw) 91 (67) / 3,400
    Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m) 196 (20) / 3,100
    Kiểu hộp số 5 số tiến và 1 số lùi
    Hệ thống lái Tay lái trợ lực
    Hệ thống thắng Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
    Bình điện 12v
    Máy phát điện 12v-50A
    Khả năng vượt dốc tối đa % 45,6
    Tốc độ tối đa km/h 101
    Bán kình quay vòng tối thiểu m 7,2
  • Bán xe tải Isuzu KM thuế trước bạ và dầu lên tới 2400 lít dầu
    390.000.000VND
    60 Lượt xem chi tiết
    Bán xe tải Isuzu KM thuế trước bạ và dầu lên tới 2400 lít dầu Bán xe tải Isuzu KM thuế trước bạ và dầu lên tới 2400 lít dầu Bán xe tải Isuzu KM thuế trước bạ và dầu lên tới 2400 lít dầu + 3
    Xe tải Isuzu 1T9 model QKR55H và xe tải Isuzu QKR55F 1t4 được Isuzu Nhật Bản nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất và phân phối tại thị trường Việt Nam từ năm 2012. Có thể nói đây là dòng xe tải nhẹ thành công nhất của ISUZU tại thị trường sau nhiều năm có mặt tại đây. Isuzu QKR55H nổi trội so với các dòng xe tải nhẹ khác nhờ khả năng chuyên chở linh hoạt, giá xe rất mềm, cùng mức chi phí sử dụng thấp nhất. Hệ thống lốp trước - sau bằng nhau giúp cải thiện đáng kể những nhược điểm của hệ thống lốp cũ ( lốp sau nhỏ hơn lốp trước).
    Động cơ Diezel 4JB1 mạnh mẽ, hoạt động cực kỳ bền bỉ và tin cậy với mức tiêu hao nhiên liệu thấp đi cùng tiêu chuẩn an toàn khí thải đạt EURO II.
    Thùng xe tải Isuzu QKR55H đa dạng, có nhiều loại để khách hàng lựa chọn như: Thùng kín, thùng khung mui phủ bạt, thùng chở xe máy có bửng nâng, thùng đông lạnh, thùng tải lửng... với mức giá phải chăng cùng hồ sơ bản quyền thùng do Cục Đăng Kiểm Việt Nam cấp, đảm bảo cho bạn một chiếc xe như ý.
    Bảng thông số kỹ thuật xe tải Isuzu 1,9 tấn Isuzu QKR55H: KÍCH THƯỚC QKR55H (4x2) TRONG LƯỢNG QKR55H (4x2) ĐỘNG CƠ - TRUYỀN ĐỘNG QKR55H (4x2) CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN QKR55H (4x2) TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC QKR55H (4x2)
    Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH)mm 5,830 x 1,860 x 2,120
    Vết bánh xe trước-sau (AL)mm 1,385/1,425
    Chiều dài cơ sở (WB)mm 3,360
    Khoảng sáng gầm xe (HH)mm 190
    Độ cao mặt trên sắt-xi (EH)mm 770
    Chiều dài Đầu - Đuôi xe (FOH/ROH)mm 1,015/1,455
    Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE)mm 4,155
    Tổng trọng tải kg 4,700
    Trọng lượng bản than kg 1,850
    Dung tích thùng nhiên liệu lít 100
    Số chỗ ngồi 3
    Loại động cơ 4JB1
    Kiểu động cơ Phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp
    Dung tích xi lanh cc 2,771
    Đường kính & hành trình pit-tôngmm 93 x 102
    Công suất cực đại Ps(kw) 91 (67) / 3,400
    Mô-men xoắn cực đại Nm(kg.m) 196 (20) / 3,100
    Kiểu hộp số 5 số tiến và 1 số lùi
    Hệ thống lái Tay lái trợ lực
    Hệ thống thắng Hệ thống phanh dầu mạch kép, trợ lực chân không
    Bình điện 12v
    Máy phát điện 12v-50A
    Khả năng vượt dốc tối đa % 45,6
    Tốc độ tối đa km/h 101
    Bán kình quay vòng tối thiểu m 7,2
  • Bán xe 7 chỗ Mu-x 3.0 Giá tốt hỗ trợ trả góp
    930.000.000VND
    53 Lượt xem chi tiết
    Bán xe 7 chỗ Mu-x 3.0 Giá tốt hỗ trợ trả góp Bán xe 7 chỗ Mu-x 3.0 Giá tốt hỗ trợ trả góp Bán xe 7 chỗ Mu-x 3.0 Giá tốt hỗ trợ trả góp + 3
    ISUZU MU-X 2016 là dòng SUV 7 chỗ dành cho gia đình, được phát triển dựa trên khung gầm của người anh em ISUZU D-Max. Với thiết kế lạ, đẹp mắt, tích hợp rất nhiều công nghệ tiên tiến, Isuzu mu-X hứa hẹn sẽ là đối thủ nặng ký của Toyota Fortuner, Mitsubishi Pajero Sport và Ford Everst thế hệ mới. Isuzu mu-X trang bị oftion tiêu chuẩn theo xe rất đầy đủ và tiện nghi....
    THÔNG SỐ KỸ THUẬTMU-X 2.5L (4x2) MTMU-X 3.0L (4x2) AT


    TRANG THIẾT BỊ CHÍNH TRÊN XE ISUZU 7 CHỖ MU-X


    MU-X 2.5L (4x2) MTMU-X 3.0L (4x2) AT
    Kích thước
    Kích thước tổng thể (D x R x C)mm 4.825 x 1.860 x 1.840 4.825 x 1.860 x 1.840
    Chiều dài cơ sởmm 2.845 2.845
    Vệt bánh xe trước & saumm 1.570/1.570 1.570/1.570
    Khoảng sáng gầm xemm 230 230
    Bán kính vòng quay tối thiểumm 5,8 5,8
    Trọng lượng
    Trọng lượng bản thankg 1.965 1.995
    Trọng lượng toàn bộkg 2.650 2.650
    Dung tích thùng nhiên liệulít 65 65
    Số chỗ ngồingười 7 7


    Động cơ - Hộp số Isuzu 7 Chỗ MU-X

    Kiểu động cơ 4JK1-TC Hi-Power 2.5L 4JJ1-TC Hi-Power 3.0L
    Loại Hi-Power, động cơ dầu, 4 xy-lanh thẳng hàng, DOHC, phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung, tăng áp biến thiên VGS, làm mát khí nạp
    Dung tích xy-lanhcc 2.499 2.999
    Công suất cực đạikW(PS)/rpm 100 (136)/ 3.400 120 (163)/ 3.200
    Mô men xoắn cực đạiNm(kgm)/rpm 320 (32,6)/ 1.800-2.800 380 (38,7)/ 1.800-2.200
    Dẫn động Cầu sau Cầu sau
    Hộp số Số sàn 5 cấp Số bán tự động 5 cấp
    Tiểu chuẩn khí thải EURO 2 EURO 2
    Tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L/100km) 7,25 7,41
    Trong đô thị (L/100km) 9,02 9,27
    Ngoài đô thị (L/100km) 5,97 6,31
    Khung xe
    Hệ thống treoTrước Hệ thống treo độc lập, đòn kép, giảm xóc thủy lực, thanh cân bằng
    Sau Hệ thống treo độc lập dùng liên kết 5 thanh, giảm xóc thủy lực, thanh cân bằng
    Hệ thống phanhTrước Đĩa tản nhiệt
    Sau Đĩa tản nhiệt
    Trợ lực lái Thủy lực
    Lốp xe 255/65R17
    Mâm xe Mâm nhôm đúc hợp kim 17"
    Ngoại thất
    Cụm đèn trước Loại Projector
    Đèn LED chạy ban ngày Có
    Đèn sương mù phía trước Có
    Cánh hướng gió sau Có
    Thanh trang trí thể thao trên mui xe Có
    Gương chiếu hậu ngoài Mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, chỉnh và gập điện
    Lưới tản nhiệt Mạ crôm
    Tay nắm cửa Mạ crôm
    Bậc lên xuống Có
    Nội thất
    Tay láiKiểu 3 chấu, bọc da, tích hợp hệ thống điều khiển hành trình, điều khiển âm thanh, thoại rãnh tay
    Điều chỉnh Gật gù
    Màn hình hiển thị đa thông tin Có
    Khởi động bằng nút bấm Có
    Cửa sổ chỉnh điện Có (một chạm & chống kẹt phía người lái)
    Hệ thống điều hòa Tự động, cửa gió cho cả 3 hàng ghế
    Hệ thống âm thanh DVD màn hình cảm ứng 7" tích hợp ứng dụng Apple CarPlay™/ Android Auto, AM/FM, Bluetooth cùng hệ thống 6 loa
    Thiết bị dẫn đường GPS Vietmap® Có
    Màn hình LCD trên trần ở hàng ghế thứ 2 Có
    Kết nối USB Có
    Ghế ngồiHàng ghế thứ 1 Ghế người lái chỉnh điện 6 hướng
    Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40, có tựa tay ở giữa và ngăn để ly
    Hàng ghế thứ 3 Gập 50:50
    Chất liệu Da
    Ổ cắm điện 12V, 120W Có (Hộc đựng đồ & khoang hành lý)
    An toàn
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có
    Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD Có
    Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Có
    Hệ thống cân bằng điện tử ESC Có
    Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS Có
    Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có
    Hệ thống điều khiển hành trình Có
    Túi khí 2 túi khí SRS phía trước
    Dây đai an toànHàng ghế thứ 1 ELR với bộ căng đai sớm & tự động nới lỏng
    Hàng ghế thứ 2 ELR x 3
    Hàng ghế thứ 3 ELR x 2
    Khóa cửa tự động theo tốc độ Có
    Khóa cửa tự động mở khi túi khí bung Có
    Khóa cửa trung tâm Có
    Khóa cửa bảo vệ trẻ em Có (Cửa sau)
    Khóa cửa từ xa với chức năng chống trộm Có
    Camera lùi Có
    Thanh gia cường cửa xe Có (Tất cả các cửa)