Trang chủ Đăng nhập 0 Đăng tin Miễn phí
499.210 tin đăng mua bán và 174.541 thành viên

1 Số Câu Nói Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Chuyến Bay Du Lịch Các Bạn Nên Biết

1 Số Câu Nói Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Chuyến Bay Du Lịch Các Bạn Nên Biết Mới 100%, giá: Liên hệ , gọi: 02838172380, Quận 6 - Hồ Chí Minh
  • Trường Ngoại Ngữ Âu Úc Mỹ - Tiếng Anh Thiếu Nhi, Tiếng Anh người lớn, Tiếng Anh giao tiếp, TOEIC, TOEFL, IELTS, Âu Úc Mỹ
    Cần bán/Dịch vụ

    1 Số Câu Nói Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Chuyến Bay Du Lịch Các Bạn Nên Biết

    Liên hệ
    1 năm trước - 368 Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, Tp.HCM - Quận 6 - Hồ Chí Minh
    1.315 Đã xem chi tiết
    1. I've come to collect my tickets: tôi đến để lấy vé
    2. do I need to check this in or can I take it with me? - tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo?
    3. belt : tháo thắt lưng
    4. coat : cởi áo khoác
    5. could you put any metallic objects into the tray, please? - đề nghị anh/chị để các đồ bằng kim loại vào khay
    6. could I see your passport and boarding card, please? - xin vui lòng cho tôi kiểm tra hộ chiếu và thẻ lên máy bay
    7. could you please put that in the overhead locker? - xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu
    8. could I see your hand baggage, please? - cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị
    9. could you take off your ..., please? - đề nghị anh/chị …
    10. did you pack your bags yourself? - anh/chị tự đóng đồ lấy à?
    11. did you pack your bags yourself? - anh/chị tự đóng đồ lấy à?
    12. are you carrying any liquids? - anh/chị có mang theo chất lỏng không?
    13. do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage? - trong hành lý xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không?
    14. Do you have your booking reference? - anh/chị có mã số đặt vé không?
    15. enjoy your flight! - chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!
    16. has anyone had access to your bags in the meantime? - đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.chị không?
    17. Here's my booking reference - đây là mã số đặt vé của tôi
    18. how long does the flight take? - chuyến bay đi hết bao lâu?
    19. how many bags are you checking in? - anh/chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý?
    20. I booked on the internet - tôi đã đặt vé qua mạng
    21. I'm afraid you can't take that through - tôi e là anh/chị không thể mang nó qua được
    22. In the departure lounge - Trong phòng chờ xuất phát
    23. I've come to collect my tickets - tôi đến để lấy vé
    24. On the plane - Trên máy bay
    25. please empty your pockets - đề nghị bỏ hết đồ trong túi quần áo ra
    26. please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position - xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng
    27. please pay attention to this short safety demonstration - xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay
    28. please take your laptop out of its case - đề nghị bỏ máy tính xách tay ra khỏi túi
    29. please turn off all mobile phones and electronic devices - xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác
    30. Your passport and ticket, please - xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay
    31. shoes - cởi giày
    32. the captain has turned off the Fasten Seatbelt sign - phi hành trưởng đã tắt tín hiệu Thắt Dây An Toàn
    33. the flight's been cancelled - chuyến bay đã bị hủy
    34. the flight's been delayed - chuyến bay đã bị hoãn
    35. the local time is - giờ địa phương bây giờ là …
    36. there's an excess baggage charge of - hành lý quá cân sẽ bị tính cước …
    37. we'd like to apologise for the delay - chung tôi xin lỗi quý khách về sự trì hoãn
    38. we'll be landing in about fifteen minutes - chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa
    39. what's the flight number? - số hiệu chuyến bay là gì?
    40. what's your seat number? - số ghế của quý khách là bao nhiêu?
    41. where are you flying to? - anh/chị bay đi đâu?
    42. where can I get a trolley? - tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?
    43. which gate do we need? - chúng ta cần đi cổng nào?
    44. would you like a window or an aisle seat? - anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?
    45. would you like any food or refreshments? - anh/chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không?
    46. Security - An ninh
    Chia sẻ:

    1 Số Câu Nói Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Chuyến Bay Du Lịch Các Bạn Nên Biết

    1 Số Câu Nói Tiếng Anh Giao Tiếp Trong Chuyến Bay Du Lịch Các Bạn Nên Biết

    Chia sẻ:

Tin đăng cùng chuyên mục Đào tạo ngoại ngữ