876.564 tin đăng 375.368 thành viên Tham gia đăng tin miễn phí

Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan


200.000VND

Nguyễn Thị Thúy An
Nguyễn Thị Thúy An Hóa chất miền nam
(5 sao / 2 đánh giá)
45% Tỷ lệ Mạng Lưới Kinh Doanh MBN
Số 41, Ấp Bình Hoá, Xã Hoá An, TP Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai

Chia sẻ lên mạng xã hội để tạo tín hiệu tốt cho tin đăng của bạn
Công Ty TNHH Hoá Chất Và Thiết Bị Miền Nam tự hào là nhà đại diện độc quyền của tập đoàn hóa chất nổi tiếng của THÁI LAN mang thương hiệu RCI LABSCAN.

RCI LABSCAN bao gồm tất cả các loại hóa chất dùng cho phân tích, phòng thí nghiệm, hóa chất cho ngành điện tử, hóa chất vi sinh…
DANH MỤC SẢM PHẨM RCI LABSCAN:

1,2-DICHLOROETHANE, AR
1,2-DICHLOROETHANE, HPLC
1,2-DICHLOROETHANE, UV-IR
1,4-DIOXAN (BHT), ANHYDROUS 50 ppm
1,4-DIOXAN (BHT), AR
1,4-DIOXAN, ANHYDROUS 50 ppm
1,4-DIOXAN, AR
1,4-DIOXAN, HPLC
1,4-DIOXAN, UV-IR
1-CHLOROBUTANE, AR
1-CHLOROBUTANE, HPLC
2,2,4-TRIMETHYLPENTANE, AR
2,2,4-TRIMETHYLPENTANE, HPLC
2,2,4-TRIMETHYLPENTANE, PESTICIDE
2,2,4-TRIMETHYLPENTANE, UV-IR
2-METHYLBUTANE 99% (ISO-PENTANE), AR
ACETIC ACID 50%, AR
ACETIC ACID 96%, AR
ACETIC ACID GLACIAL, AR
ACETIC ACID GLACIAL, HPLC
ACETONE, AR
ACETONE, HPLC
ACETONE, PESTICIDE
ACETONE, UV-IR
ACETONITRILE FAR UV, HPLC
ACETONITRILE, ANHYDROUS 10 ppm
ACETONITRILE, ANHYDROUS 100 ppm
ACETONITRILE, ANHYDROUS 30 ppm
ACETONITRILE, AR
ACETONITRILE, HPLC
ACETONITRILE, LC-MS
ACETONITRILE, PESTICIDE
ACETONITRILE, SUPER GRADIENT
ACETONITRILE, ULTRA GRADIENT
ACETONITRILE, UV-IR
AMMONIUM ACETATE, AR
AMMONIUM CHLORIDE, AR
AMMONIUM FERROUS SULFATE (HEXAHYDRATE), AR
AMMONIUM MOLYBDATE, AR
AMMONIUM PERSULFATE, AR
AMMONIUM SULFATE, AR
BORIC ACID, AR
BROMOCRESOL GREEN INDICATOR
BUFFER SOLUTION pH=10
BUFFER SOLUTION pH=10 (BLUE)
BUFFER SOLUTION pH=4
BUFFER SOLUTION pH=4 (RED)
BUFFER SOLUTION pH=4.01
BUFFER SOLUTION pH=6.86
BUFFER SOLUTION pH=7
BUFFER SOLUTION pH=7 (YELLOW)
BUTAN-1-OL, AR
BUTAN-1-OL, HPLC
BUTAN-1-OL, UV-IR
CANCIUM CHLORIDE DIHYDRATE, AR
CHLOROBENZENE, AR
CHLOROFORM (1% EtOH), ANHYDROUS 10 ppm
CHLOROFORM (1% EtOH), ANHYDROUS 50 ppm
CHLOROFORM (1% EtOH), AR
CHLOROFORM (1% EtOH), HPLC
CHLOROFORM (1% EtOH), PESTICIDE
CHLOROFORM (1% EtOH), UV-IR
CHLOROFORM (AMYLENE), AR
CHLOROFORM (AMYLENE), HPLC
CITRIC ACID MONOHYDRATE, AR
CYCLOHEXANE, AR
CYCLOHEXANE, HPLC
CYCLOHEXANE, PESTICIDE
CYCLOHEXANE, UV-IR
CYCLOHEXANONE, AR
CYCLOPENTANE, AR
CYCLOPENTANE, UV-IR
DICHLOROMETHANE (AMYLENE), ANHYDROUS 10 ppm
DICHLOROMETHANE (AMYLENE), ANHYDROUS 50 ppm
DICHLOROMETHANE (AMYLENE), AR
DICHLOROMETHANE (AMYLENE), HPLC
DICHLOROMETHANE (AMYLENE), PESTICIDE
DICHLOROMETHANE (AMYLENE), UV-IR
DIETHYL ETHER (1% EtOH), AR
DIETHYL ETHER (1% EtOH), HPLC
DIETHYL ETHER (1% EtOH), PESTICIDE
DIETHYL ETHER (2% EtOH), AR
DIETHYL ETHER (BHT), ANHYDROUS 50 ppm
DIETHYL ETHER (BHT), AR
DIETHYL ETHER (BHT), HPLC
DIETHYL ETHER (BHT), UV-IR
DIETHYLAMINE, AR
DIETHYLAMINE, HPLC
DIMETHYLACETAMIDE, AR
DIMETHYLACETAMIDE, HPLC
DIMETHYLFORMAMIDE (MOLECULAR SIEVE), ANHYDROUS 100 ppm
DIMETHYLFORMAMIDE, ANHYDROUS 100 ppm
DIMETHYLFORMAMIDE, AR
DIMETHYLFORMAMIDE, HPLC
DIMETHYLFORMAMIDE, UV-IR
DIMETHYLSULPHOXIDE, ANHYDROUS 200 ppm
DIMETHYLSULPHOXIDE, AR
DIMETHYLSULPHOXIDE, HPLC
DIMETHYLSULPHOXIDE, UV-IR
DI-SODIUM HYDROGEN PHOSPHATE ANHYDROUS, AR
DI-SODIUM HYDROGEN PHOSPHATE DIHYDRATE, AR
EDTA DISODIUM, AR
ERIOCHROME BLACK T INDICATOR
ETHANOL (ABSOLUTE), AR DENATURED
ETHYL ACETATE, ANHYDROUS 100 ppm
ETHYL ACETATE, AR
ETHYL ACETATE, HPLC
ETHYL ACETATE, PESTICIDE
ETHYL ACETATE, UV-IR
FORMALDEHYDE 35-40% (METHANOL), AR
FORMALDEHYDE 37% (METHANOL), AR
FORMALDEHYDE 40% (METHANOL), AR
GLYCINE, AR
HEXANE FRACTION, AR
HEXANE FRACTION, HPLC
HEXANES, AR
HEXANES, HPLC
HEXANES, SDF
HEXANES, SDF LOW CHLORIDE
HYDROCHLORIC ACID 0.1N
HYDROCHLORIC ACID 0.2N
HYDROCHLORIC ACID 0.5N
HYDROCHLORIC ACID 1.0N
HYDROCHLORIC ACID 30%, AR
HYDROCHLORIC ACID 32%, AR
HYDROCHLORIC ACID 35%, AR
HYDROCHLORIC ACID 36%, AR
HYDROCHLORIC ACID 37%, AR
HYDROCHLORIC ACID 4.0N
HYDROCHLORIC ACID 5%, AR
HYDROCHLORIC ACID 7.5%, AR
IODINE 0.1N
IODINE, AR
MAGNESIUM CHLORIDE HEXAHYDRATE, AR
MAGNESIUM OXIDE, AR
MAGNESIUM SULFATE (HEPTAHYDRATE), AR
METHANOL, ANHYDROUS 100 ppm
METHANOL, ANHYDROUS 20 ppm
METHANOL, ANHYDROUS 50 ppm
METHANOL, AR
METHANOL, HPLC
METHANOL, LC-MS
METHANOL, PESTICIDE
METHANOL, PURGE & TRAP
METHANOL, SUPER GRADIENT
METHANOL, UV-IR
METHYL ETHYL KETONE, AR
METHYL ETHYL KETONE, HPLC
METHYL ISOBUTYL KENTONE, AR
METHYL ISOBUTYL KENTONE, UV-IR
METHYL ORANGE INDICATOR
METHYL RED INDICATOR
METHYL TERT-BUTYL ETHER, AR
METHYL TERT-BUTYL ETHER, HPLC
n-BUTYL ACETATE, AR
n-BUTYL ACETATE, HPLC
n-HEPTANE 95%, AR
n-HEPTANE 95%, HPLC
n-HEPTANE 95%, PESTICIDE
n-HEPTANE 97%, AR
n-HEPTANE 99%, ANHYDROUS 50 ppm
n-HEPTANE 99%, AR
n-HEPTANE 99%, HPLC
n-HEPTANE 99%, PESTICIDE
n-HEPTANE 99%, UV-IR
n-HEXANE 95%, AR
n-HEXANE 95%, HPLC
n-HEXANE 95%, PESTICIDE
n-HEXANE 99%, ANHYDROUS 50 ppm
n-HEXANE 99%, AR
n-HEXANE 99%, HPLC
n-HEXANE 99%, PESTICIDE
n-HEXANE 99%, UV-IR
NITRIC ACID 10%, AR
NITRIC ACID 30%, AR
NITRIC ACID 5%, AR
NITRIC ACID 50%, AR
NITRIC ACID 65%, AR
NITRIC ACID 65%, LOW MERCURY
NITRIC ACID 70%, AR
NITRIC ACID 90% FUMING, AR
NITRIC ACID 95% FUMING, AR
NITRIC ACID 98% FUMING, AR
n-METHYL-2-PYRROLIDONE, ANHYDROUS 100 ppm
n-METHYL-2-PYRROLIDONE, AR
n-METHYL-2-PYRROLIDONE, HPLC
n-NONANE 95%, AR
n-NONANE 99%, AR
n-OCTANE 95%, AR
n-OCTANE 99%, AR
n-PENTANE 95%, AR
n-PENTANE 95%, HPLC
n-PENTANE 99%, AR
n-PENTANE 99%, HPLC
n-PENTANE 99%, PESTICIDE
n-PENTANE 99%, UV-IR
PETROLEUM ETHER 100-120, AR
PETROLEUM ETHER 40-60, AR
PETROLEUM ETHER 40-60, HPLC
PETROLEUM ETHER 40-60, PESTICIDE
PETROLEUM ETHER 60-80, AR
PETROLEUM ETHER 60-80, HPLC
PETROLEUM ETHER 60-80, PESTICIDE
PETROLEUM ETHER 80-100, AR
PHENOLPHALEIN INDICATOR
PHOSPHORIC ACID 85%, AR
POTASSIUM DIHYDROGEN O-PHOSPHATE (ANH.), AR
POTASSIUM HYDROXIDE 0.1N
POTASSIUM HYDROXIDE 85%, AR
POTASSIUM IODATE, AR
POTASSIUM NITRATE, AR
POTASSIUM PYROPHOSPHATE TRIHYDRATE, AR
POTASSIUM SODIUM (+) TARTRATE, AR
PROPAN-1-OL, AR
PROPAN-1-OL, HPLC
PROPAN-2-OL, AR
PROPAN-2-OL, HPLC
PROPAN-2-OL, LC-MS
PROPAN-2-OL, PESTICIDE
PROPAN-2-OL, UV-IR
SILVER NITRATE, AR
SODIUM ACETATE (TRIHYDRATE), AR
SODIUM CHLORIDE 99%, AR
SODIUM CHLORIDE 99.5%, AR
SODIUM CHLORIDE 99.9%, AR
SODIUM HYDROGEN CARBONATE, AR
SODIUM HYDROXIDE 0.1N
SODIUM HYDROXIDE 1.0N
SODIUM HYDROXIDE 97%, AR
SODIUM HYDROXIDE 98%, AR
SODIUM HYDROXIDE 99%, AR
SODIUM NITRATE, AR
SODIUM NITRITE, AR
SODIUM SULFATE ANHYDROUS, AR
SODIUM THIOSULFATE (PENTAHYDRATE), AR
SODIUM THIOSULFATE 0.1N
STANNOUS CHLORIDE, AR
STANNOUS CHLORIDE, AR
SUCROSE, AR
SULFURIC ACID 0.1N
SULFURIC ACID 0.2N
SULFURIC ACID 0.4N
SULFURIC ACID 1.0N
SULFURIC ACID 10%, AR
SULFURIC ACID 37%, AR
SULFURIC ACID 50%, AR
SULFURIC ACID 60%, AR
SULFURIC ACID 67%, AR
SULFURIC ACID 70%, AR
SULFURIC ACID 75%, AR
SULFURIC ACID 90 – 91%, AR
SULFURIC ACID 96%, AR
SULFURIC ACID 96%, LOW MERCURY
SULFURIC ACID 98%, AR
TETRACHLOROETHYLENE, AR
TETRACHLOROETHYLENE, LOW HYDROCARBON, AR
TETRACHLOROETHYLENE, UV-IR
TETRAHYDROFURAN (BHT), ANHYDROUS 20 ppm
TETRAHYDROFURAN (BHT), ANHYDROUS 50 ppm
TETRAHYDROFURAN (BHT), AR
TETRAHYDROFURAN (None Stabilized), HPLC
TETRAHYDROFURAN (None Stabilized), UV-IR
TETRAHYDROFURAN, ANHYDROUS 50 ppm (None Stabilized)
TOLUENE, ANHYDROUS 50 ppm
TOLUENE, AR
TOLUENE, HPLC
TOLUENE, PESTICIDE
TOLUENE, UV-IR
TRICHLOROETHYLENE, AR
TRICHLOROETHYLENE, HPLC
TRI-SODIUM CITRATE DIHYDRATE, AR
UREA, AR
WATER, AR
WATER, HPLC
WATER, LC-MS
WATER, PESTICIDE
WIJS SOLUTION
WIJS SOLUTION 0.1N
XYLENE, AR
ZINC SULFATE (HEPTAHYDRATE), AR

Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan0

Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan1

Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan2

Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan3

Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan4

Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan5


Lưu ý: Trước khi giao dịch mua bán với Nguyễn Thị Thúy An tại Biên Hòa, Đồng Nai, hãy tìm hiểu kỹ thông tin về số điện thoại (0933 057 489)

Đây là mặt hàng Mới 100% nên bạn hãy kiểm tra thật kỹ tình trạng hàng hóa, bao bì đóng gói (nếu có), đọc kỹ các chính sách bảo hành đổi trả.

Việc mua bán các bên tự thỏa thuận và chịu trách nhiệm với nhau. MuaBanNhanh chỉ là mạng xã hội hỗ trợ tất cả các thành viên đánh giá người mua lẫn người bán.

Tìm hiểu về Nguyễn Thị Thúy An Tại đây
Nguyễn Thị Thúy An
Nguyễn Thị Thúy An Hóa chất miền nam
(5 sao / 2 đánh giá)
45% Tỷ lệ Mạng Lưới Kinh Doanh MBN
Số 41, Ấp Bình Hoá, Xã Hoá An, TP Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan
200.000VND
Sản phẩm cùng người bán
Bình luận về sản phẩm:
Sản phẩm cùng chuyên mục

Nguyễn Thị Thúy AnHóa chất miền nam, Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan Mới 100%

Biên Hòa, Đồng Nai - Biên Hòa - Đồng Nai - Hoá Chất Thí Nghiệm Lascan - Thái Lan