Trang chủ Đăng nhập 0 Đăng tin Miễn phí
497.540 tin đăng mua bán và 174.217 thành viên

Hoằng Hóa, Mua bán nhanh tại Hoằng Hóa Thanh Hóa, Mua bán nhanh ở Hoằng Hóa Thanh Hóa (10)

Hoằng Hóa, Mua bán nhanh tại Hoằng Hóa, Mua bán nhanh ở Hoằng Hóa, Mua Bán Nhanh đăng tin miễn phí. Hiện có 10 tin đăng Hoằng Hóa
  • Xe Tải Miền Trung - 100% Xe Nhập Khẩu - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ Xe ben HOWO 4 CHÂN 371HP
    1.290.000.000VND
    1 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    Xe ben HOWO 4 CHÂN 371HP Xe ben HOWO 4 CHÂN 371HP Xe ben HOWO 4 CHÂN 371HP
    Thông số kỹ thuật xe ben HOWO 4 chân thùng vuông( Đúc) 371HP:
    Loại xe Xe ô tô tải tự đổ
    Model ZZ3317N3067W
    Loại cabin Ca bin HW76, 01 giường nằm, ghế hơi, kính điện, điều hòa
    Số chỗ ngồi 02 chỗ
    Hệ thống lái, dẫn động Tay lái thuận, 8×4, trợ lực thủy lực, model ZF8118
    Màu sắc Xanh
    Kích thước
    Kích thước bao (D x R x C) 9080 x 2500 x 3350 (mm)
    Kích thước lòng thùng (D x R x C) 6000 x 2300 x 1000 (mm), thép NM400
    Độ dày thành x đáy thùng 4 x 4 (mm)
    Chiều dài cơ sở 1800 + 3000 + 1350 (mm)
    Vệt bánh xe trước/sau 2041 / 1860 (mm)
    Trọng lượng
    Khối lượng bản thân 13.170 (kg)
    Khối lượng chuyên chở cho phép 16.250 (kg)
    Khối lượng toàn bộ cho phép 29.550 (kg)
    Động cơ, hộp số
    Kiểu đông cơ Diesel, WD615.47, 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng
    Công suất 371 HP
    Tiêu chuẩn khí thải Euro II
    Kiểu hộp số HW19712L,12 số tiến, 2 số lùi, hộp số nhôm, có đồng tốc
    Hệ thống phanh
    Phanh chính Phanh tang trống, dẫn động khí nén 2 dòng
    Phanh đỗ xe Phanh tang trống
    Phanh trước Phanh tang trống
    Cầu xe
    Cầu trước HF7/7000 (kg)
    Cầu sau Cầu VISAI ST13/13000 (kg), tỷ số truyền 5.73
    Số lá nhíp
    Nhíp trước 4 lá nhíp dài
    Nhíp sau 5 lá nhíp dày
    Thông số lốp 12.00R-20 (Lốp bố thép có săm, lốp nhãn hiệu tam giác)
    Các đặc tính khác
    Dung tích bình nhiên liệu 260 (lít)
    Tốc độ tối đa 75 (km/h)
    Cơ cấu thủy lực nâng hạ thùng hàng Ben đẩy đầu HYVA FC157, ben 4 đốt, 13.5m3
  • Xe Tải Miền Trung - 100% Xe Nhập Khẩu - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ ĐẦU KÉO CHENGLONG M7
    930.000.000VND
    1 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    ĐẦU KÉO CHENGLONG  M7 ĐẦU KÉO CHENGLONG  M7 ĐẦU KÉO CHENGLONG  M7 + 1
    Động Cơ
    Nhà máy chế tạo: Guangxi Yuchai Machinery Co.,LtdModel: YC6MK400-33 Europe IIIĐộng cơ diesel 4 kỳ, có turbo tăng áp, làm mát bằng nước, 6 Xilanh thẳng hàng.Công suất định mức (KW/rpm): 294/2300
    Momen xoắn định mức(Nm/rpm): 1780/1400
    Đường kính xilanh và hành trình piton(mm):Ø120×145
    Dung tích làm việc: 9.839 L, Tỷ số nén: 17.5:1
    Mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất ( g/Kwh): 198
    Lượng dầu động cơ: 23L
    Lượng nước làm mát hệ thống: 40L
    Bơm nhiên liệu: Theo tiêu chuẩn

    Ly hợp
    Đĩa đơn, đường kính lá ma sát (mm): 430, Hệ thống điều khiển thủy lực với trợ lực khí.

    Hộp số
    FULLER (Mỹ), 12 số tiến 2 số lùiTỷ số truyền: 15.53 12.08 9.39 7.33 5.73 4.46 3.48 2.71 2.10 1.64 1.28 1.00 14.86 (R) 3.33 (R)Trọng lượng không chứa dầu(kg): 350
    Trục truyền động
    Khớp nối của hai trục với mép nối kiểu bánh răng

    Cầu sau
    Tỷ số truyền cầu sau: 4.8
    Hệ thống treo
    Số lượng lá nhíp trước trục 1: 9 lá; Số lượng lá nhíp sau: 12 lá.
    Hệ thống lái
    Có trợ lực lái
    Hệ thống phanh
    Hệ thống phanh khí đường ống képPhanh dừng xe, có phanh bổ trợ xả khí
    Vành xe và lốp
    Lốp xe: 12.00R20-18pr, bố thép

    Cabin
    Kiểu M7, có 2 giường nằm, cabin nâng điện, ghế bóng hơi, chống ồn, chống va đập, cửa điện, có điều hoà.

    Kích thước
    Chiều dài cơ sở( mm): 3150 + 1350Vệt bánh trước/Vệt bánh sau: 2046/1840Treo trước/Treo sau: 1525/818Góc tiếp trước/Góc thoát sau: 190/550
    Kích thước bao( D x R x C) (mm): 6810 x 2495 x 3115

    Trọng lượng
    Tải trọng(kg): 16495Tự trọng(kg): 8500Tổng trọng lượng(kg): 24.995Tổng trọng tải cho phép đoàn xe(kg):
    Tổng trọng tải tiêu chuẩn kéo xe(kg): 40.000
    Phân bố tải trọng(kg): Trục trước: 6805; Trục sau: 13000*2
    Hiệu suất
    Tốc độ lớn nhất( Km/h): 88Độ leo dốc lớn nhất: 25%Đường kính vòng quay nhỏ nhất(m): 16Khoảng cách phanh( ở tốc độ ban đầu 30Km/h):
  • Xe Tải Miền Trung - 100% Xe Nhập Khẩu - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ HOWO 3 CHÂN BEN Nhập khẩu nguyên chiếc
    1.175.000.000VND
    1 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    HOWO 3 CHÂN BEN Nhập khẩu nguyên chiếc HOWO 3 CHÂN BEN Nhập khẩu nguyên chiếc Cầu sau	
– Cầu đúc AC1 Tải trọng 16 x 2 tấn. Tỷ số truyền: 5.73 + 3
    THÔNG SỐ CƠ BẢN
    Động cơ
    – 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp.
    – Công suất max: 273/371(kw/hp)/2200 (v/ph)
    – Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)
    – Dung tích xilanh: 9726 ml. Tỷ số nén: 17:1

    Hộp số
    – Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi
    Cầu trước
    – Tải trọng 9 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.
    Cầu sau
    – Cầu đúc AC16
    – Tải trọng 16 x 2 tấn. Tỷ số truyền: 5.73

    Bánh xe và kiểu loại
    – Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ
    – Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép tam giác)
    – Số lốp: 2 lốp trước, 8 lốp sau + 1 lốp dự phòng.

    Hệ thống nâng hạ ben
    – Gồm bơm thủy lực, hệ thống thủy lực và tháp nâng ben HYVA Hà Lan
    Kích thước (mm)
    – Kích thước tổng thể:7.770 x 2.500 x 3.400mm
    – Kích thước thùng: 5.000 x 2.300 x 850 mm(9.5m3)

    (Trong dó: đáy dầy 6mm, thành dầy 4mm)

    Trọng lượng (kg)
    – Tổng trọng lượng: 25.000/24.000kg
    – Tự trọng: 12.380kg
    – Tải trọng: 12.490/11.490kg
    – Tải trọng phân bố lên cầu trước: 9.000kg
    – Tải trọng phân bố lên cầu sau: 16.000 x 2 = 32.000kg
  • Xe Tải Miền Trung - 100% Xe Nhập Khẩu - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ Xe tải ben cửu long 7.7 TẤN
    410.000.000VND
    5 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    TMT KC9677D Thông số kích thước
 	Kích thước xe (D x R x C) (mm)	5880 x 2320 x 2630
 	Chiều dài cơ sở (mm)	3100
 	Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)	1760/1700
 	Kích thước lòng thùng	3760 x 2080 x 795 Xe tải ben cửu long 7.7 TẤN
    Thông tin chung
    Loại phương tiện Ô tô tải ( tự đổ)
    Nhãn hiệu số loại phương tiện TMT KC9677D
    Số trục 02
    Công thức bánh xe 4x2R
    Thông số kích thước
    Kích thước xe (D x R x C) (mm) 5880 x 2320 x 2630
    Chiều dài cơ sở (mm) 3100
    Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1760/1700
    Kích thước lòng thùng 3760 x 2080 x 795
    Thông số về trọng l­ượng
    Trọng l­ượng bản thân (kG) 5220
    - Cấu trước (kG) 2195
    - Cầu sau (kG) 3005
    Tải trọng cho phép (kG) 7700
    Số người cho phép chở 03
    Trọng lượng toàn bộ (kG) 13060
    Động cơ
    Nhãn hiệu động cơ YC4D130-20
    Loại nhiên liệu Diesel
    Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng , tăng áp, làm mát bằng nước
    Thể tích (cm3) 4214
    Tỷ số nén 17,5: 1
    Đường kính xi lanh / hành trình piston (mm) 108 / 115
    Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 96 / 2800
    Mô men xoắn lớn nhất(N.m) / Tốc độ quay (v/ph) 380 / 1700-2000
    Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp
    Vị trí lắp đặt động cơ Phía trước
    Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực,trợ lực khí nén
    Hộp số
    Nhãn hiệu HP5S550HF
    Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
    Dẫn động Cơ khí
    Số tay số 05 số tiến + 01 số lùi
    Tỉ số truyền 7,312; 4,311; 2,447;1,535;1,000;R7,660
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 450
    Hộp số phụ Liền hộp số chính, điều khiển điện + khí nén
    Tỉ số truyền số phụ 1;2,204
    Các đăng
    Nhãn hiệu EQ153J
    Loại Không đồng tốc
    Mô men xoắn cho phép (N.m) 8000
    Bánh xe và lốp xe
    Số lượng lốp trên tục I/II/III/IV 02/04/--/--
    Lốp trước 9.00 - 20
    Lốp sau 9.00 - 20
    Hệ thống phanh
    Phanh công tác Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
    Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
    Hệ thống lái
    Nhãn hiệu FN 3401YJ-051B
    Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
    Thích hợp với cầu có tải trọng (kg) 4500
    Tỷ số truyền cơ cấu lái 19,55
    Hệ thống điện
    Ắc quy
    Máy phát điện
    Động cơ khởi động
    Cabin
    Kiểu loại
    Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1570x2170x1870
  • Xe Tải Miền Trung - 100% Xe Nhập Khẩu - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ Máy xúc lật GẮP GỖ GẦU 0,85M3
    190.000.000VND
    6 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    Máy xúc lật GẮP GỖ GẦU 0,85M3 Máy xúc lật GẮP GỖ GẦU 0,85M3 - Máy xúc lật trung quốc 920 gầu 0,8m3 được sử dụng phổ biến nhất cho các đơn vị làm VLXD, chăn nuôi trang trại, nhà máy gạch không nung, và các công việc nâng hạ, xây dựng khác. Qúy khách hàng cần mua máy xúc lật gầu 0,8m3 (khối) trung quốc. + 3
    THÔNG SỐ KĨ THUẬT MÁY XÚC LẬT GẦU 0,8M3
    Máy xúc lật hiệu Đông Dương MODEL DD920ST
    Tải trọng nâng 2000kg
    Trọng lượng máy 4000kg
    Dung tích gầu 0,8m³
    Độ rộng gầu 1830mm
    .Loại điều khiển 01 tay chang
    Kích thước tổng thể 5650x1830x2820
    Chiều cao đổ tải lớn nhất 3100mm
    Bán kính quay nhỏ nhất 3970mm
    Tổng thời gian cho một chu trình 9s
    Động cơ QUANCHAI-Turbo tăng áp
    Công suất 55kw
    Hộp số TỰ ĐỘNG
    Cỡ lốp 23.5-16
    Cầu CầuVissai (cầu dầu)
    Ắc quy 80AH
  • Xe Tải Miền Trung - 100% Xe Nhập Khẩu - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ XE BEN CỬU LONG 8,65 TẤN 2 CẦU
    600.000.000VND
    6 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    XE BEN CỬU LONG 8,65 TẤN 2 CẦU
    1 Thông tin chung
    Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
    Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện CUULONG TMTKC11890D2
    Công thức bánh xe 4x4R
    2 Thông số kích th­ước
    Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 6555x2500x2860
    Chiều dài cơ sở (mm) 3820
    Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1940/1860
    Khoảng sáng gầm xe (mm) 270
    3 Thông số về trọng l­ượng
    Trọng l­ượng bản thân (kG) 7030
    Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế(kG) 8650
    Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195 kG)
    Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 15875
    4 Thông số về tính năng chuyển động
    Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 74
    Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 44,4
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài (m) 7,6
    5 Động cơ
    Kiểu loại YC4E160-20
    Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
    xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
    Dung tích xi lanh (cm3) 4257
    Tỷ số nén 17,5 : 1
    Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 110x112
    Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 118/2600
    Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 520/1300 1700
    6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
    7 Hộp số
    Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
    Dẫn động Cơ khí
    Số tay số 6 số tiến + 01 số lùi
    Tỷ số truyền 7,454; 4,823; 3,075; 1,976; 1,48; 1; R6,709
    8 Bánh xe và lốp xe
    Trục 1 11.00-20
    Trục 2 11.00-20
    9 Hệ thống phanh Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng
    Phanh đỗ xe Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác dụng lên các bánh sau
    10 Hệ thống treo Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
    Giảm chấn thuỷ lực cầu trước
    11 Hệ thống lái
    Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
    Tỷ số truyền 20,42:1
    12 Hệ thống điện
    Ắc quy 2x12Vx100Ah
    Máy phát điện 28v, 70A
    Động cơ khởi động 4,8kW, 24V
    13 Cabin
    Kiểu loại Cabin lật
    Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1970x2280x2010
    14 Thùng hàng
    Loại thùng tự đổ
    Kích thước trong (D x R x C) (mm) 4240x2210x740
  • Xe Tải Miền Trung - 100% Xe Nhập Khẩu - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ Xe tải TMT 4.95 Tấn - KM6650T
    270.000.000VND
    6 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT:     XE TẢI CỬU LONG TMT 4.95 TẤN
Trọng lượng bản thân:  2610
Cầu trước:    1490
Cầu sau:   1120
Tải trọng cho phép chở:   4950
Số người cho phép chở:   3
Trọng lượng toàn bộ:        7755
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao:    6030 x 2090 x 2330
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc):   4200 x 1920 x 380/---
Khoảng cách trục:   3300
Vết bánh xe trước / sau:  1550/1560
Số trục:    2
Công thức bánh xe:     4 x 2
Loại nhiên liệu:     Diesel
 ĐỘNG CƠ
 
Nhãn hiệu động cơ:    490QZL-1
Loại động cơ:   4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích:     2672       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay:   66 kW/ 3200 v/ph
LỐP XE
 
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:   02/04/---/---
Lốp trước / sau:    7.00 - 16 /7.00 - 16
HỆ THỐNG PHANH
 
Phanh trước /Dẫn động:   Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động:      Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động:       Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
HỆ THỐNG LÁI
 
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động:   Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
    DỊCH VỤ TRƯỚC VÀ SAU KHI BÁN HÀNG:

    * HỖ TRỢ MUA TRẢ GÓP: Khách hàng có thể vay 60% - 70% giá trị xe, thời gian vay từ 12 đến 60 tháng. Thủ tục nhanh, thế chấp bằng chính chiếc xe cần vay.
    * HỖ TRỢ ĐÓNG THÙNG: Công ty chúng tôi có xưởng sản xuất các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, kéo dài chassis …
    * HỖ TRỢ ĐĂNG KÝ, HOÁN CẢI: Nhân viên bán hàng trược tiếp tư vấn và làm các thủ tục đăng ký, đăng kiểm, hoán cải để hoàn thiện một chiếc xe hoàn chỉnh đến tay khách hàng.
    * DỊCH VỤ BẢO HÀNH, SỬA CHỮA, THAY THẾ PHỤ TÙNG CHÍNH HÃNG: Xe của chúng tôi được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng mua xe.
  • Ô Tô Miền Trung (Xe Tải Nhập Khẩu) - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ Xe tải Jac 2.4 tấn giá sốc khuyến mại thuế trước bạ ...
    280.000.000VND
    9 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    Xe tải Jac 2.4 tấn giá sốc khuyến mại thuế trước bạ ... Cung cấp sức mạnh cho xe tải jac 2.4 tấn là khối động cơ HFC4DA1-1 được chuyển giao hoàn toàn công nghệ Isuzu với dung tích xilanh 2.771cc; công suất 68 kW/ 3600, mômen xoắn động cơ 196/2000Nm/rpm, hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, hộp số 6 cấp đồng bộ cùng động cơ vô cùng êm ái, vào số nhẹ nhàng vận hành êm ái trong mọi điều kiện. Lốp xe : 7.00 – 16 / 7.00 – 16 + 2
    Thông số kỹ thuật xe tải Jac 2.4 tấn thùng dài 3.7 mét :

    Động cơ : HFC4DA1-1, 4 kỳ, 4 xy lanh, tăng áp.

    Dung tích xy lanh : 2.771 cm3

    Công suất cực đại : 68 Kw/ 3600 vòng/phút

    Trọng lượng bản thân : 2.400 kg

    Tải trọng cho phép : 2.400 kg

    Tổng tải trọng : 4.995 kg

    Kích thước xe D x R x C : 5.510 x 1.900 x 2.820 mm

    Kích thước lòng thùng hàng : 3.720 x 1.750 x 750/1.770 mm

    Số người cho phép : 03 người

    Công thức bánh xe : 4 x 2

    Nhiên liệu : diesel

    Lốp xe : 7.00 – 16 / 7.00 – 16

    Xe sản xuất theo công nghệ Isuzu, có Option máy lạnh, radio, CD.
  • Ô Tô Miền Trung (Xe Tải Nhập Khẩu) - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ Xe tải ben Hoa Mai 6,45 tấn 2 cầu
    460.000.000VND
    420.000.000VND
    9 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao)(mm):       3660 x 2080 x 700
Số lượng xi lanh thủy lực (trụ ben)(Chiếc)                        01 Xe tải ben Hoa Mai 6,45 tấn 2 cầu * Người tiêu dùng đã và đang sử dụng Xe tải ben Hoa Mai 6,45 tấn 2 cầu, đã đánh giá cao độ bền và công suất máy vượt trội của Xe tải ben Hoa Mai 6,45 tấn 2 cầu . + 1
    Thông số kỹ thuật Xe tải ben Hoa Mai 6,45 tấn 2 cầu

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
    ĐƠN VỊ TÍNH KIỂU - TRỊ SỐ
    Loại phương tiện: Ô tô tải (tự đổ)
    Công thức bánh xe: 4x4
    Kích thước bao (dài x rộng x cao)(mm) : 5840 x 2240 x 2670
    Khoảng cách trục(mm): 3240
    Vết bánh xe trước/sau (mm): 1820/1660
    Khoảng sáng gầm xe(mm): 280
    Khối lượng bản thân(kg): 5595
    Khối lượng hàng hóa cho phép chở(kg): 6450
    Khối lượng toàn bộ (kg): 12240
    Số chỗ ngồi(chỗ): 03
    Tốc độ cực đại (km/h): 74
    Độ dốc lớn nhất xe vượt được(%) 26,05
    Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m): 7,33
    Góc ổn định tĩnh ngang không tải/đầy (tảiđộ) :47o43'/34o46'
    Động cơ: YC4D120-20 (tăng áp)
    Công suất lớn nhất(kW/v/phút): 90/2800
    Mô men xoắn lớn nhất(N.m/v/phút): 350/1600-1900
    Nồng độ khí thải: Đạt mức tiêu chuẩn EURO II
    Ly hợp (côn): Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
    Hộp số chính: 05 số tiến + 01 số lùi
    Hộp phân phối: 02 cấp số
    Số lốp (bộ): 6 + 1
    Cỡ lốp trước/sau(inch) : 9.00-20/9.00-20
    Hệ thống phanh: Khí nén hai dòng (lốc kê)
    Hệ thống lái: Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực
    Điện áp hệ thống(Volt) : 24
    Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao)(mm): 3660 x 2080 x 700
    Số lượng xi lanh thủy lực (trụ ben)(Chiếc) 01
  • Ô Tô Miền Trung (Xe Tải Nhập Khẩu) - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Ô Tô Miền Trung
    Cần bán/Dịch vụ Xe tải CHENGLONG 4 CHÂN 2016
    1.230.000.000VND
    1.210.000.000VND
    9 tháng trước - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
    Trọng lượng bản thân :	11970	kG
Phân bố : – Cầu trước :	6660	kG
– Cầu sau :	5310	kG
Tải trọng cho phép chở :	17900	kG
Số người cho phép chở :	2	người
Trọng lượng toàn bộ :	30000	kG Xe tải CHENGLONG 4 CHÂN 2016 Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :	
9600 x 2360 x 850/2150	mm
    Thông số chung:
    Trọng lượng bản thân : 11970 kG
    Phân bố : – Cầu trước : 6660 kG
    – Cầu sau : 5310 kG
    Tải trọng cho phép chở : 17900 kG
    Số người cho phép chở : 2 người
    Trọng lượng toàn bộ : 30000 kG
    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 11840 x 2500 x 3650 mm
    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 9600 x 2360 x 850/2150 mm
    Chiều dài cơ sở : 1800 + 5050 + 1350 mm
    Vết bánh xe trước / sau : 2050/1860 mm
    Số trục : 4
    Công thức bánh xe : 8 x 4
    Loại nhiên liệu : Diesel
    Động cơ :
    Nhãn hiệu động cơ: YC6L310-33 (310HP)
    Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    Thể tích : 8424 cm3
    Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 228 kW/ 2200 v/ph
    Lốp xe :
    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/04/04
    Lốp trước / sau: 11.00 R20 /11.00 R20
    Hệ thống phanh :
    Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
    Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
    Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm
    Hệ thống lái :
    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực