Giỏ hoa quả thắp hương ngày giỗ - FSNK608
Giỏ quà trái cây mừng ngày Doanh nhân Việt Nam 13/10 - FSNK692
Giỏ trái cây nhập khẩu quà tặng đối tác ngày Doanh nhân Việt Nam 13/10 - FSNK691
Hộp hoa quả nhập khẩu mix hộp yến sào quà 20/10 tặng mẹ, bà - FSNK690
Giỏ hoa quả nhập khẩu hội phụ huynh học sinh tặng cô giáo 20/10 MKnow - FSNK689
Hộp hoa quả nhập khẩu quà tặng 20/10 khối ngân hàng, bảo hiểm - FSNK689
Giỏ hoa quả nhập khẩu tặng nữ giám đốc 20/10 MKnow - FSNK688
Giỏ trái cây nhập khẩu tặng khách hàng nữ 20/10 MKnow - FSNK687
Giỏ trái cây nhập khẩu tặng boss nữ 20/10 MKnow - FSNK686
Hộp trái cây tặng sếp nữ 20/10 mix bó hoa mini MKnow - FSNK685
So sánh chi tiết Thông số kỹ thuật dòng xe tải Hyundai HD99 và HD72 giúp bạn có sự lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và kinh doanh. Bài so sánh tập hợp những ý kiến thực tế từ cộng đồng MXH MuaBanNhanh
So sánh về thông số kỹ thuật xe tải Hyundai HD99 và HD72
**Bấm vào từng thông số kỹ thuật để hiểu rõ ảnh hưởng của nó đến sự vận hành của xe
| Thông số kỹ thuật | Hyundai HD99 | Hyundai HD72 |
| Trọng lượng | Chi tiết | Chi tiết |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 9900 | 7200 |
| Tải trọng (kg) | 6500 | 4485 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2550 | 2520 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 | 3 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | 100 |
| Kích thước/Dimention | Chi tiết | Chi tiết |
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | 1650/1495 | 1650/1495 |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 6550x 2000 x 2230 | 6520 x 2000 x 2215 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3735 | 3735 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 | 235 |
| Động cơ - Truyền động | Chi tiết | Chi tiết |
| Kiểu động cơ | D4DB | D4DB |
| Loại | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp | Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cc) | 3907 | 3.907 |
| Công suất lớn nhất (rpm) | 130/2900 | 130Ps (96kW)/2900 rpm |
| Momem xoắn lớn nhất | 373/1800 | 38 kg.m (272N.m)/1800 rpm |
| Kiểu hộp số | M035S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi | M035S5, 5 Số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống phanh | Chi tiết | Chi tiết |
| Phanh trước | Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh sau | Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Tính năng động lực học | Chi tiết | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 77 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6.9 | 7.3 |
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 23,7 | 37 |
| Các hệ thống khác | Chi tiết | |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. |
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
| Máy phát điện | 24V - 40A | MF 90Ah |
| Ac-quy | 2x12V - 90Ah | 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) |
| Cỡ lốp/ Công thức bánh xe | 7.50 - 16 / 4x2R | 7.50R16 |
| Trang thiết bị tiêu chuẩn | Chi tiết | Chi tiết |
| Hệ thống điều hòa | Có | Có |
| Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SD | Có | Radio, Cassette, 2 loa |
| Khóa cửa trung tâm | Có | |
| Khóa nắp thùng dầu | Có | |
| Kính bấm điện | Có | Có |
| Đèn sương mù | Có | Có |
| Dây đai an toàn 3 điểm | Có | |
| Thanh che mưa bên tài / phụ | Có | |
| Trang thiết bị lựa chọn thêm | Chi tiết | |
| Thanh che mưa bên tài / phụ mạ crome | Lựa chọn thêm | |
| Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ crome | Lựa chọn thêm | |
| Còi báo giọng đôi | Lựa chọn thêm | |
| Phanh khí xả | Lựa chọn thêm | |
| Thông tin sản xuất | Chi tiết | Chi tiết |
| Lắp ráp tại Việt Nam / Nhập khẩu 100% | Lắp ráp tại Việt Nam |
Có thể bạn quan tâm
Thông tin chi tiết về dòng xe Hyundai HD99
So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Hyundai Hd99 Và Hd72