Hộp hoa trái cây 8/3 Tặng Mẹ Vợ Người Thương - FSNK645
Hộp trái cây nhập khẩu 8/3 Tặng Người Phụ Nữ Tôi Yêu - FSNK644
Hộp quà trái cây 8/3 Ngày Quốc tế Phụ nữ - FSNK643
Hộp trái cây 8/3 Happy International Women's Day - FSNK642
Lưới thép giàn lan D3 30x30, Lưới THÉP HÀN D3 50x50, Lưới THÉP ĐAN
Thuyền gỗ decor theo thiết kế, Thuyền sofa, bán sẵn Xuồng gỗ, Ghe gỗ 2m, 3m, 4m, 5m, 6m
Bán Lưới hàn inox 5x5, 8x8, Lưới inox đan 10x10, Lưới inox304 1ly, Lưới đan inox 2ly 20x20
Lưới inox 4mesh 5x5, 8mesh, 60mesh, 80mesh, 120mesh, 180mesh, 200mesh
Mẫu thuyền gỗ decor 3m, Thuyền gỗ 3,5m, Xuồng gỗ chụp hình 4m trang trí
Chuyên Ống thông khí D400, ống thông gió phi 125, Ống dẫn khí thải D500
So sánh chi tiết Thông số kỹ thuật dòng xe tải Hyundai HD99 và HD72 giúp bạn có sự lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và kinh doanh. Bài so sánh tập hợp những ý kiến thực tế từ cộng đồng MXH MuaBanNhanh
So sánh về thông số kỹ thuật xe tải Hyundai HD99 và HD72
**Bấm vào từng thông số kỹ thuật để hiểu rõ ảnh hưởng của nó đến sự vận hành của xe
| Thông số kỹ thuật | Hyundai HD99 | Hyundai HD72 |
| Trọng lượng | Chi tiết | Chi tiết |
| Trọng lượng toàn bộ (kg) | 9900 | 7200 |
| Tải trọng (kg) | 6500 | 4485 |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2550 | 2520 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 | 3 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | 100 |
| Kích thước/Dimention | Chi tiết | Chi tiết |
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | 1650/1495 | 1650/1495 |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) | 6550x 2000 x 2230 | 6520 x 2000 x 2215 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3735 | 3735 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 | 235 |
| Động cơ - Truyền động | Chi tiết | Chi tiết |
| Kiểu động cơ | D4DB | D4DB |
| Loại | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp | Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước |
| Dung tích xi lanh (cc) | 3907 | 3.907 |
| Công suất lớn nhất (rpm) | 130/2900 | 130Ps (96kW)/2900 rpm |
| Momem xoắn lớn nhất | 373/1800 | 38 kg.m (272N.m)/1800 rpm |
| Kiểu hộp số | M035S5, cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi | M035S5, 5 Số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống phanh | Chi tiết | Chi tiết |
| Phanh trước | Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh sau | Tang trống, thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không | Phanh tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không |
| Tính năng động lực học | Chi tiết | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 77 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6.9 | 7.3 |
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 23,7 | 37 |
| Các hệ thống khác | Chi tiết | |
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. |
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, trợ lực, thủy lực | Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | Phụ thuộc, lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
| Máy phát điện | 24V - 40A | MF 90Ah |
| Ac-quy | 2x12V - 90Ah | 12V - 90Ah (02 bình) DELKOR (Hàn Quốc) |
| Cỡ lốp/ Công thức bánh xe | 7.50 - 16 / 4x2R | 7.50R16 |
| Trang thiết bị tiêu chuẩn | Chi tiết | Chi tiết |
| Hệ thống điều hòa | Có | Có |
| Giải trí CD, DVD, MP3, USB, SD | Có | Radio, Cassette, 2 loa |
| Khóa cửa trung tâm | Có | |
| Khóa nắp thùng dầu | Có | |
| Kính bấm điện | Có | Có |
| Đèn sương mù | Có | Có |
| Dây đai an toàn 3 điểm | Có | |
| Thanh che mưa bên tài / phụ | Có | |
| Trang thiết bị lựa chọn thêm | Chi tiết | |
| Thanh che mưa bên tài / phụ mạ crome | Lựa chọn thêm | |
| Ốp trang trí kính chiếu hậu mạ crome | Lựa chọn thêm | |
| Còi báo giọng đôi | Lựa chọn thêm | |
| Phanh khí xả | Lựa chọn thêm | |
| Thông tin sản xuất | Chi tiết | Chi tiết |
| Lắp ráp tại Việt Nam / Nhập khẩu 100% | Lắp ráp tại Việt Nam |
Có thể bạn quan tâm
Thông tin chi tiết về dòng xe Hyundai HD99
So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Xe Tải Hyundai Hd99 Và Hd72